Calcium Lignosulfonate – Ca(C20H24O10S2)2

Giá: Liên hệ

Calcium Lignosulfonate – Ca(C20H24O10S2)2
– Tên gọi khác: wood calcium , muối canxi
– Công Thức Hóa Học : Ca(C₂₀H₂₄O₁₀S₂)₂
– Ngoại quan : dạng bột vàng nhạt đến vàng đậm với mùi nhẹ nhạt hương thơm
– Xuất xứ: 

Chính Sách Bán Hàng:

  • Hàng chính hãng có đầy đủ giấy tờ
  • Giao hàng nhanh từ 2 - 4 tiếng nội thành, 1-3 ngày đối với tỉnh khác
  • Quý khách được kiểm tra / đổi trả sản phẩm khi nhận hàng
  • Thanh toán: Chuyển khoản trước hoặc trả tiền mặt khi nhận hàng
  • Tất cả vì lợi ích của Quý Khách Hàng

Calcium lignosulfonate (Ca(C₂₀H₂₄O₁₀S₂)₂) là một hợp chất hóa học có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số thông tin về hóa chất này:

Tính chất chính:

  • Công thức hóa học: Ca(C₂₀H₂₄O₁₀S₂)₂
  • Khối lượng mol: Khoảng 800-10,000 g/mol
  • Hình dạng: Bột trắng hoặc vàng nhạt đến vàng đậm
  • Độ tan: Tan trong nước, không tan trong các dung môi hữu cơ thông thường
  • Tỷ trọng: 1% dung dịch nước có pH khoảng 3-11

Ứng dụng:

    • Chất dẻo (Plasticizer):
      • Ứng dụng: Sử dụng trong sản xuất xà phòng và các sản phẩm nhựa.
      • Lợi ích: Giúp tăng độ mềm và độ bền của sản phẩm.
    • Chất phân tán (Dispersant):
      • Ứng dụng: Dùng trong các sản phẩm nông nghiệp như phân bón và thuốc trừ sâu.
      • Lợi ích: Giúp phân tán các thành phần đồng đều trong dung dịch.
    • Chất ổn định (Stabilizer):
      • Ứng dụng: Sử dụng trong các hỗn hợp sơn và các sản phẩm mỹ phẩm.
      • Lợi ích: Tăng độ bền và độ ổn định của sản phẩm.
    • Chất điều hòa đất (Soil conditioner):
      • Ứng dụng: Dùng trong nông nghiệp để cải thiện chất lượng đất.
      • Lợi ích: Giúp cây trồng phát triển tốt hơn.
    • Phụ gia bê tông (Concrete admixture):
      • Ứng dụng: Sử dụng trong xây dựng.
      • Lợi ích: Cải thiện tính chất cơ học của bê tông.
Giỏ hàng
Lên đầu trang